Skip to content
    • Email: sales@auviet.vn
    • Hotline: (+84) 0913 426 069
  • vi Vietnamese
    zh-TW Chinese (Traditional)en Englishfr Frenchde Germanja Japaneseko Koreanvi Vietnamese
Tủ điện, thang máng cáp AUVIETTủ điện, thang máng cáp AUVIET
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Hồ Sơ Năng Lực
  • Sản phẩm
    • TỦ ĐIỆN
    • THANG MÁNG CÁP
    • SẢN PHẨM CƠ KHÍ
    • CATALOGUE
  • Dự án đã thực hiện
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Trang chủ / Sản phẩm / TỦ ĐIỆN / Tủ tụ bù

Tủ tụ bù

Tủ tụ bù sử dụng để bù công suất phản kháng phụ thuộc vào  loại phụ tải. Tụ bù có 2 loại, có cuộn kháng hoặc không có cuộn  kháng. 

0913.426.069 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN Nhân viên chúng tôi sẽ liên hệ bạn ngay
Danh mục: SẢN PHẨM, Tủ tụ bù
DANH MỤC SẢN PHẨM

Ξ TỦ ĐIỆN

Tủ điện tổng (MSB)
Tủ điện phân phối (MDB, DB)
Tủ điều khiển trung tâm (MCC)
Tủ điều khiển hòa đồng bộ
Tủ điều khiển ATS
Tủ điều khiển tụ bù
Tủ điện chiếu sáng
Tủ điều khiển công nghiệp
Tủ điện thi công
Tủ điện PCCC
Tủ điện Inox
Tủ điện Composite
Vỏ trạm hợp bộ (Trạm KIOSK)

Ξ THANG MÁNG CÁP

Thang cáp
Máng cáp
Khay cáp

Ξ SẢN PHẨM CƠ KHÍ

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Tủ tụ bù sử dụng để bù công suất phản kháng phụ thuộc vào  loại phụ tải. Tụ bù có 2 loại, có cuộn kháng hoặc không có cuộn  kháng. 

Cấu trúc và chức năng 

Ngăn tủ tụ bù bao gồm một bộ điều khiển và nhiều cấp tụ bù.  Các cấp tụ bù này nối với nhau bằng busbar hoặc dây cáp. Thông  thường, ngăn tủ tụ bù có lắp quạt giải nhiệt. 

PFC1 

Ngăn tủ tụ bù có CB hoặc cầu chì bảo vệ cho từng cấp nhưng  không có CB tổng. Công suất lớn nhất của mỗi ngăn tủ là  800KVAR, bộ điều khiển là 4, 6, 8, 10 hoặc 12 cấp.  

PFC2 

Ngăn tủ tụ bù có CB hoặc cầu chì bảo vệ cho từng cấp và có CB  tổng. Công suất lớn nhất của mỗi ngăn tủ là 600KVAR, bộ điều  khiển là 4, 6, 8, 10 hoặc 12 cấp.  

Kích thước ngăn tủ tụ bù

Dung lượng của một ngăn tủ 

Capacity of 1 cubicle

Chiều rộng Width (mm) Chiều cao 

Height (mm)

Chiều sâu 

Depth (mm)

Không có cuộn kháng Without reactor Có cuộn kháng 

With reactor

600 Theo chiều cao ngăn đầu vào Same with incoming cubicle  height Theo chiều sâu ngăn đầu vào Same with incoming cubicle  depth 
Đến 400 KVAR 

Up to 400 KVAR

Đến 200 KVAR 

Up to 200 KVAR

Đến 800 KVAR 

Up to 800 KVAR

Đến 600 KVAR 

Up to 600 KVAR

800 Theo chiều cao ngăn đầu vào Same with incoming cubicle  height Theo chiều sâu ngăn đầu vào Same with incoming cubicle  depth

 

Electric

Tính toán chính xác dung lượng tụ bù / Calculation of the proper capacitor size 

Công suất phản kháng cần bù cho hệ thống để nâng cao cosφ có thể tính bởi công thức sau: 

The reactive power which is necessary to achieve a desired power factor is calculated by the following formula: Qc = P(tanφ1 – tanφ2) 

P: Công suất tác dụng của hệ thống / a ct ive p o w er of the load to be corrected 

Qc: Công suất phản kháng cần bù / r ea c tiv e power of the required correcting capacitor 

cosφ1: Hệ số công suất trước khi bù / o r ig in al power factor before correction 

cosφ: Hệ số công suất sau khi bù / new power factor 

The factor (tanφ1-tanφ2) can be determined by means of chart below: 

Bảng 1 / Table 1: 

Original power factor  Multiplication factor (tanφ1-tanφ2) for a target power factor 

cosφ2 

0.70 0.75 0.80 0.85 0.90 0.92 0.94 0.96 0.98 1.00

cosφ1  tanφ2 
0.20  4.899  3.879  4.017  4.149  4.279  4.415  4.473  4.538  4.607  4.696  4.899
0.25  3.873  2.853  2.991  3.123  3.253  3.389  3.447  3.510  3.581  3.670  3.873
0.30  3.180  2.160  2.298  2.480  2.560  2.695  2.754  2.817  2.888  2.977  3.180
0.35  2.676  1.656  1.795  1.926  2.057  2.192  2.250  2.313  2.385  2.473  2.676
0.40  2.291  1.271  1.409  1.541  1672  1.807  1865  1.928  2.000  2.088  2.291
0.45  1.985  0.964  1.103  1.235  1.365  1.500  1.559  1.622  1.693  1.781  1.985
0.50  1.732  0.712  0.850  0.892  1.112  1.248  1.306  1.369  1.440  1.529  1.732
0.55  1.518  0.498  0.637  0.768  0.899  1.034  1.092  1.156  1.227  1.315  1.318
0.60  1.333  0.313  0.451  0.583  0.714  0.849  0.907  0.970  1.042  1.130  1.333
0.65  1.169  0.149  0.287  0.419  0.549  0.685  0.743  0.806  0.877  0.966  1.169
0.70  1.020  0.136  0.270  0.400  0.536  0.594  0.657  0.728  0.817  1.020
0.75  0.882  0.132  0.262  0.398  0.456  0.519  0.590  0.679  0.882
0.80  0.750  0.130  0.266  0.324  0.387  0.458  0.547  0.620
0.85  0.620  0.135  0.194  0.257  0.328  0.417  0.620
0.9  0.484  0.058  0.121  0.193  0.281  0.484
0.95  0.329  0.037  0.126  0.329

 

Ví dụ / Example: 

  1. Điện năng tiêu thụ / Consumtion of active energy EW = 300.000KWh 
  2. Điện năng phản kháng / Consumtion of reactive energy E ß = 400.000KWh 
  3. Tổng số giờ hoạt động / Number of working hour  

t = 600h 

Công suất tác dụng trung bình / Average active power P = 300.000KW = 500KW 600h 

Tính hệ số công suất hiện tại của hệ thống cosφ 

1 1 

Calculation of the original power factor cosφ1 

 cosφ1 = = = 0,6  2+ 1 

Để nâng hệ số công suất từ 0.6 lên 0.9, dựa vào bảng trên ta chọn được hệ số 0.849, vậy dung lượng tụ bù là:  For the improvement of the power factor from 0.6 to 0.9, we read the factor 0.849 from the above table, the required capacitor is: Qc = 500KW x 0.849 = 425KVAR 

Trong trường hợp không biết chính xác điện năng tiêu thụ, điện năng phản kháng và số giờ hoạt động, có thể chọn dung lượng tụ bù  gần đúng theo bảng sau: 

In case of do not know exactly of power consumption, reactive power consumption, working hours. The capacitor size can choose at  the below table: 

Công suất máy biến áp (KVA) 

Capacity of transformer

Dung lượng tụ cần bù / Compensation bank
Loại 1 / Type 1  Loại 2 / Type 2
Số cấp x dung lượng 1 cấp 

Steps x capacity of 1 steps

Số cấp x dung lượng 1 cấp 

Steps x capacity of 1 steps

200KVA  (3 x 20) = 60KVA  (4 x 20) = 80KVA
300KVA  (3 x 30) = 90KVA  (4 x 30) = 120KVA
400KVA  (4x 30) = 120KVA  (4 x 40) = 160KVA
500KVA  (5 x 30) = 150KVA  (6 x 30) = 180KVA
700KVA  (6 x 40) = 240KVA  (7 x 40) = 280KVA
1000KVA  (6 x 50) = 300KVA  (8 x 50) = 400KVA
1200KVA  (5 x 50) = 400KVA  (10x 50) = 500KVA
1600KVA  (10 x 50) = 500KVA  (12 x 50) = 600KVA
2000KVA  (12 x 50) = 600KVA  (2 x 50 + 12 x 50) = 700KVA
2500KVA  (10 x 75) = 750KVA  2 x (10 x 50) = 1000KVA
3000KVA  2 x (10 x 50) = 1000KVA  2 x (12 x 50) = 1200KVA
4000KVA  2 x (12 x 50) = 1200KVA  2 x (2 x 50 + 12 x 50) = 1400KVA

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tủ tụ bù” Hủy

Bạn phải đăng nhập để đăng bài đánh giá.

Sản phẩm tương tự

Tủ điện MSB

Tủ điện MSB ( ngoài trời )

Tủ điện ATS

Tủ điện MSB ( ngoài trời )

Tủ điện phân phối (DB)

Tủ tụ bù

Tủ phân phối DB

Tủ điện hoà đồng bộ

Liên hệ tư vấn Tủ tụ bù
Tủ tụ bù
Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi gọi tư vấn sớm nhất. Xin cảm ơn!
Thông tin người mua
Tổng:

ĐỐI TÁC

Nhà sản xuất Tủ điện, thang máng cáp chuyên nghiệp, sau gần 20 năm hoạt động, AUVIET đã không ngừng cải tiến bộ máy làm việc, nâng cao tinh thần làm việc tập thể, ứng dụng triệt để công nghệ mới, AUVIET luôn đi đầu tìm ra lời giải cho các bài toán về chất lượng và giá thành.

Chất lượng - Nền tảng của sự phát triển.

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN ÂUVIỆT

  885/9/23-27 Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM
 
  (84-28)3717 7739 ( 5 lines )
 
  Email: sales@auviet.vn
 

  Website: https://auviet.vn

XƯỞNG SẢN XUẤT

  97 Hồ Văn Tắng, Tân Phú Trung, Củ Chi, TP.HCM
 
  (84-28)3796 8839 ( 5 lines )
 
  Email: sales@auviet.vn
 

  Website: https://auviet.vn

0913.426.069

    Nhà sản xuất Tủ điện, thang máng cáp chuyên nghiệp, sau gần 20 năm hoạt động, AUVIET đã không ngừng cải tiến bộ máy làm việc, nâng cao tinh thần làm việc tập thể, ứng dụng triệt để công nghệ mới, AUVIET luôn đi đầu tìm ra lời giải cho các bài toán về chất lượng và giá thành.

    Chất lượng - Nền tảng của sự phát triển.
    CÔNG TY CP SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN ÂUVIỆT
      885/9/23-27 Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM
      (84-28)3717 7739 ( 5 lines )
      Email: sales@auviet.vn
      Website: https://auviet.vn
    XƯỞNG SẢN XUẤT
      97 Hồ Văn Tắng, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TP.HCM
      (84-28)3796 8839( 5 lines )
      Email: sales@auviet.vn
      Website: https://auviet.vn
    0913.426.069
      Copyright 2026 © AUVIET CORPORATION. All rights reserved.
      • Trang Chủ
      • Giới Thiệu
      • Hồ Sơ Năng Lực
      • Sản phẩm
        • TỦ ĐIỆN
        • THANG MÁNG CÁP
        • SẢN PHẨM CƠ KHÍ
        • CATALOGUE
      • Dự án đã thực hiện
      • Tin tức
      • Liên Hệ
      • vi Vietnamese
        zh-TW Chinese (Traditional)en Englishfr Frenchde Germanja Japaneseko Koreanvi Vietnamese

      Đăng nhập

      Quên mật khẩu?